Nắm vững các điểm ngữ pháp tiếng Anh quan trọng.
S + will have + V3/ed
S + will + be + V-ing
S + will + V (nguyên thể)
S + had + been + V-ing
S + had + V3/ed
S + was/were + V-ing
S + V2/ed (Động từ thường) hoặc S + was/were (Động từ to be)
S + have/has + been + V-ing
S + have/has + V3/ed
S + am/is/are + V-ing
S + am/is/are... | S + V(s/es)...